tiết niệu

tiết niệu

Bác sĩ kiểm tra hệ tiết niệu của bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình bài tiết nước tiểu: "tiết niệu" chỉ hoạt động sinh lý của cơ thể trong việc sản xuất thải nước tiểu ra ngoài.
    • Hệ thống cơ quan liên quan đến nước tiểu: "tiết niệu" dùng để chỉ bộ phận cơ thể bao gồm thận, niệu quản, bàng quang niệu đạo, chịu trách nhiệm lọc máu thải chất thải.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về quá trình bài tiết nước tiểu: Dùng để mô tả những liên quan đến hoạt động sản xuất thải nước tiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu khám cho bệnh nhân. (Bác sĩ chuyên về hệ thống bài tiết nước tiểu.)
    • Chức năng tiết niệu của thận rất quan trọng. (Khả năng sản xuất nước tiểu của thận thiết yếu.)
  • Tính từ:

    • Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường tiết niệu. (Người bệnh vấn đề về ống dẫn nước tiểu.)
    • Xét nghiệm tiết niệu giúp phát hiện bệnh thận. (Kiểm tra nước tiểu hỗ trợ chẩn đoán bệnh thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ tiết niệu": tập hợp các cơ quan tham gia vào quá trình bài tiết nước tiểu.

    • Hệ tiết niệu bao gồm thận, niệu quản, bàng quang niệu đạo. (Các cơ quan này phối hợp để lọc thải nước tiểu.)
  • "bệnh tiết niệu": các rối loạn hoặc bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu.

    • Bệnh tiết niệu thường gặpngười lớn tuổi. (Các vấn đề như sỏi thận, viêm bàng quang phổ biến hơnngười già.)
Biến thể từ gần giống
  • Bài tiết (danh từ): quá trình thải chất thải ra khỏi cơ thể.

    • Bài tiết qua da một chức năng quan trọng. (Mồ hôi một dạng bài tiết.)
  • Niệu (danh từ): nước tiểu (thường dùng trong thuật ngữ y học).

    • Niệu đạo ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài. (Đây bộ phận giải phẫu cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Bài tiết nước tiểu: quá trình sản xuất thải nước tiểu.
  • Nội tiết (dễ nhầm): liên quan đến hormone, không phải nước tiểucần phân biệt.
Thành ngữ liên quan
  • Rối loạn tiết niệu: tình trạng bất thường trong quá trình bài tiết nước tiểu.
    • Rối loạn tiết niệu có thể gây đau đớn khó chịu. ( dụ: tiểu buốt, tiểu rắt.)